Barem Hộp Inox 304: Bảng Trọng Lượng Kg/Cây 6m Hộp Vuông, Hộp Chữ Nhật Và Ống Tròn

18/09/2026

Khách mua hộp inox 304 hay hỏi "hộp 40x40 nặng bao nhiêu kg", "1 cây 30x30 dày 1.2 bao nhiêu ký" — vì giá inox tính theo kg, biết trọng lượng cây là tự nhẩm được tiền trước khi gọi. Dưới đây là bảng tra xưởng Đạt Phát đang dùng hằng ngày để báo giá, kiểm hàng và tính vật tư. Số liệu theo tiêu chuẩn ống hộp inox trang trí ASTM A554 / EN 10296-2.

Đo độ dày thành hộp inox 304 bằng thước cặp để đối chiếu barem

Cách đọc bảng

  • Đơn vị: kg cho 1 cây dài 6 m (chiều dài tiêu chuẩn xuất xưởng). Muốn tính theo mét thì chia cho 6.
  • Hàng ngang là quy cách (kích thước ngoài, mm), cột dọc là độ dày thành (mm). Ví dụ: hộp 40x40 dày 1.2 → tra hàng "40×40", cột "1,2" → 8,86 kg/cây.
  • Ô ghi "–" là quy cách đó không sản xuất phổ biến ở độ dày ấy.
  • Bảng dưới chỉ in các độ dày hay đặt (0,5 → 3,0 mm). Độ dày lẻ khác (0,3 / 0,35 / 0,4 / 0,45 / 0,9 / 1,1 / 1,8) tính theo công thức ở cuối bài hoặc gọi xưởng.
  • Bảng dùng chung cho inox 304 và 201: hai mác này có khối lượng riêng gần như nhau, khác nhau ở đơn giá/kg chứ không khác ở trọng lượng cây.

Bảng 1 — Barem hộp vuông inox (kg/cây 6m)

Quy cách 0,5 0,6 0,7 0,8 1,0 1,2 1,5 2,0 2,5 3,0
10×10 0,90 1,07 1,24 1,40 1,71 2,01 2,43 – – –
12,7×12,7 1,16 1,38 1,60 1,81 2,23 2,63 3,20 – – –
15×15 1,38 1,64 1,91 2,16 2,66 3,15 3,85 – – –
20×20 1,86 2,22 2,57 2,92 3,62 4,29 5,28 – – –
25×25 2,33 2,79 3,24 3,68 4,57 5,44 6,71 8,75 – –
30×30 2,81 3,36 3,90 4,45 5,52 6,58 8,14 10,66 – –
38×38 3,57 4,27 4,97 5,66 7,04 8,40 10,42 13,70 – –
40×40 3,76 4,50 5,24 5,97 7,42 8,86 10,99 14,46 – –
50×50 4,71 5,64 6,57 7,49 9,33 11,15 13,85 18,27 22,60 26,84
60×60 5,66 6,78 7,90 9,01 11,23 13,43 16,70 22,08 27,36 32,54
70×70 6,61 7,92 9,23 10,54 13,13 15,71 19,56 25,88 32,12 38,25
80×80 7,57 9,07 10,56 12,06 15,04 18,00 22,41 29,69 36,87 43,96
90×90 8,52 10,21 11,90 13,58 16,94 20,28 25,26 33,50 41,63 49,67
100×100 – 11,35 13,23 15,10 18,84 22,56 28,12 37,30 46,39 55,38
120×120 – – – – 22,65 27,13 33,83 44,92 55,91 66,80

Bảng 2 — Barem hộp chữ nhật inox (kg/cây 6m)

Quy cách 0,5 0,6 0,7 0,8 1,0 1,2 1,5 2,0 2,5 3,0
10×20 1,38 1,64 1,91 2,16 2,66 3,15 3,85 – – –
10×30 1,86 2,22 2,57 2,92 3,62 4,29 5,28 – – –
10×40 2,33 2,79 3,24 3,68 4,57 5,44 6,71 – – –
10×50 2,81 3,36 3,90 4,45 5,52 6,58 8,14 – – –
13×26 1,81 2,16 2,50 2,85 3,52 4,18 5,14 6,66 – –
15×25 1,86 2,22 2,57 2,92 3,62 4,29 5,28 6,85 – –
15×30 2,09 2,50 2,90 3,30 4,09 4,86 6,00 7,80 – –
20×30 2,33 2,79 3,24 3,68 4,57 5,44 6,71 8,75 – –
20×40 2,81 3,36 3,90 4,45 5,52 6,58 8,14 10,66 13,08 15,42
20×50 3,28 3,93 4,57 5,21 6,47 7,72 9,56 12,56 15,46 18,27
25×30 2,57 3,07 3,57 4,07 5,04 6,01 7,42 9,71 11,90 13,99
25×50 3,52 4,21 4,90 5,59 6,95 8,29 10,28 13,51 16,65 19,70
30×40 3,28 3,93 4,57 5,21 6,47 7,72 9,56 12,56 15,46 18,27
30×60 – 5,07 5,90 6,73 8,37 10,00 12,42 16,37 20,22 23,98
30×90 – 6,78 7,90 9,01 11,23 13,43 16,70 22,08 27,36 32,54
40×60 – 5,64 6,57 7,49 9,33 11,15 13,85 18,27 22,60 26,84
40×80 – 6,78 7,90 9,01 11,23 13,43 16,70 22,08 27,36 32,54
50×100 – 8,50 9,90 11,30 14,08 16,85 20,98 27,79 34,50 41,11
60×80 – 7,92 9,23 10,54 13,13 15,71 19,56 25,88 32,12 38,25
60×120 – 10,21 11,90 13,58 16,94 20,28 25,26 33,50 41,63 49,67

Để ý: hai quy cách có cùng chu vi tiết diện thì cùng trọng lượng — 20×50 và 30×40 (chu vi 140 mm) cho đúng một cột số; 40×80, 30×90 và hộp vuông 60×60 (chu vi 240 mm) cũng vậy. Nhớ mẹo này là tra bảng nhanh hơn nhiều.

Bảng 3 — Barem ống tròn inox trang trí (kg/cây 6m, theo đường kính ngoài)

Ø ngoài (mm) 0,5 0,6 0,7 0,8 1,0 1,2 1,5 2,0 2,5 3,0
8 0,56 0,66 0,76 0,86 1,05 1,22 1,46 1,79 – –
9,5 0,67 0,80 0,92 1,04 1,27 1,49 1,79 2,24 – –
12,7 0,91 1,08 1,25 1,42 1,75 2,06 2,51 3,20 3,81 4,35
15,9 1,15 1,37 1,59 1,80 2,23 2,64 3,23 4,15 5,00 5,78
19,1 1,39 1,66 1,92 2,19 2,70 3,21 3,94 5,11 6,20 7,22
22,2 1,62 1,94 2,25 2,56 3,17 3,76 4,64 6,04 7,36 8,61
25,4 1,86 2,22 2,58 2,94 3,65 4,34 5,36 6,99 8,55 10,04
27,2 1,99 2,38 2,77 3,16 3,91 4,66 5,76 7,53 9,23 10,85
30 2,20 2,64 3,06 3,49 4,33 5,16 6,39 8,37 10,27 12,10
31,8 2,34 2,80 3,25 3,71 4,60 5,49 6,79 8,90 10,94 12,91
33,4 2,46 2,94 3,42 3,90 4,84 5,77 7,15 9,38 11,54 13,63
38,1 2,81 3,36 3,91 4,46 5,54 6,62 8,20 10,79 13,30 15,73
42,7 3,15 3,77 4,39 5,01 6,23 7,44 9,23 12,16 15,01 17,79
48,6 3,59 4,30 5,01 5,71 7,11 8,50 10,56 13,92 17,22 20,44
50,8 3,76 4,50 5,24 5,98 7,44 8,89 11,05 14,58 18,04 21,42
60,5 – 5,37 6,25 7,14 8,89 10,63 13,22 17,48 21,66 25,77
63,5 – 5,64 6,57 7,49 9,34 11,17 13,89 18,38 22,78 27,12
76,2 – 6,78 7,90 9,01 11,23 13,45 16,74 22,17 27,53 32,81
89,1 – – – 10,55 13,16 15,76 19,63 26,03 32,35 38,59
101,6 – – – 12,05 15,03 18,00 22,43 29,76 37,01 44,19
114,3 – – – 13,57 16,93 20,28 25,28 33,56 41,76 49,89
127 – – – 15,08 18,82 22,55 28,12 37,35 46,50 55,58
168 – – – 19,98 24,95 29,90 37,31 49,60 61,81 73,95
219 – – – 26,08 32,57 39,05 48,74 64,84 80,86 96,81

Mặt cắt hộp vuông inox: trọng lượng phụ thuộc chu vi tiết diện và độ dày

Công thức tự tính khi quy cách không có trong bảng

Trọng lượng chỉ phụ thuộc chu vi tiết diện, độ dày và chiều dài:

Hộp vuông / chữ nhật: kg/cây ≈ chu vi (mm) × độ dày (mm) × 6 × 7,93 ÷ 1000, rồi trừ khoảng 3% vì 4 góc bo tròn.

Ví dụ hộp 40×40 dày 1,2: chu vi 160 → 160 × 1,2 × 6 × 7,93 ÷ 1000 = 9,14 kg, trừ 3% còn ≈ 8,86 kg — đúng số trong bảng.

Ống tròn: kg/cây ≈ 3,1416 × (Ø ngoài − độ dày) × độ dày × 6 × 7,93 ÷ 1000.

Ví dụ ống Ø25,4 dày 1,2: 3,1416 × 24,2 × 1,2 × 6 × 7,93 ÷ 1000 ≈ 4,34 kg — khớp bảng.

Dùng barem để làm gì

Lô hộp, ống inox 304 về xưởng — cân cả lô rồi chia số cây để so với barem

1. Tự nhẩm giá cây trước khi gọi. Giá cây = kg/cây × đơn giá/kg. Biết đơn giá inox 304 hôm nay là bao nhiêu một kg, nhân với số trong bảng là ra giá từng cây, khỏi phải chờ báo giá cho từng quy cách.

2. Kiểm hàng mới về có đúng độ dày không. Cân cả lô, chia cho số cây, so với barem. Nếu cây thực nhẹ hơn barem rõ rệt là độ dày thực mỏng hơn độ dày ghi trên đơn. Xưởng Đạt Phát từng cân một lô ống Ø16 ghi 2 ly: 280 cây nặng 1.080 kg → 3,85 kg/cây, trong khi barem Ø16×2,0 là 4,15 kg → độ dày thực chỉ khoảng 1,85 ly, đo thước bấm xác nhận đúng như vậy. Cách này nhanh hơn đo từng cây và không cần dụng cụ gì ngoài cái cân.

3. Tính vật tư cho công trình. Có tổng mét dài từng quy cách, chia 6 ra số cây, nhân barem ra tổng kg → biết ngay tiền vật tư và tải trọng xe chở.

4. Đối chiếu báo giá nhiều nơi. Hai nơi cùng báo "hộp 40x40 dày 1,2" nhưng giá cây lệch nhau nhiều thì hoặc đơn giá/kg khác, hoặc độ dày thực khác — chia giá cây cho 8,86 kg là thấy ngay đơn giá/kg từng nơi.

Lưu ý khi tra bảng

  • Barem là số lý thuyết theo tiêu chuẩn. Hàng thực tế có dung sai độ dày, thường lệch ±3–5% so với bảng; lệch trên 8–10% là nên hỏi lại nhà cung cấp.
  • Trên thị trường có hàng ghi độ dày "danh nghĩa" cao hơn độ dày thực (ví dụ ghi 1,0 nhưng thực 0,8). Khi so giá phải hỏi rõ "độ dày thực cân được bao nhiêu" chứ không chỉ nhìn con số trên báo giá.
  • Cây tiêu chuẩn dài 6 m; một số quy cách nhỏ có cây 5,8 m hoặc hàng cắt lẻ — khi đó quy về mét rồi nhân lại.

Mua hộp, ống inox 304 và cắt CNC theo yêu cầu tại Đạt Phát

Xưởng bán đủ các quy cách trong 3 bảng trên, nhận đơn lẻ từ 1 cây, và cắt CNC laser theo đúng chiều dài, cắt ke, khoét lỗ ngay khi mua vật tư — khách không phải chở đi cắt nơi khác. Cần báo giá theo kg hay theo cây cho quy cách cụ thể, gửi quy cách + độ dày + số lượng, xưởng báo trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Hộp inox 40x40 nặng bao nhiêu kg? Tùy độ dày: dày 1,0 → 7,42 kg/cây 6 m; dày 1,2 → 8,86 kg; dày 1,5 → 10,99 kg; dày 2,0 → 14,46 kg.

Hộp inox 30x30 dày 1,2 nặng bao nhiêu? 6,58 kg/cây 6 m, tức khoảng 1,1 kg mỗi mét. Hộp 20×40 dày 1,2 cũng đúng 6,58 kg vì cùng chu vi 120 mm.

Hộp inox 304 1 cây bao nhiêu kg? Không có một con số chung — từ 0,9 kg (hộp 10×10 dày 0,5) tới gần 67 kg (hộp 120×120 dày 3,0). Tra đúng hàng quy cách và cột độ dày trong bảng.

Barem hộp inox 201 có khác 304 không? Gần như không khác về trọng lượng (khối lượng riêng chênh dưới 1%). Khác biệt nằm ở đơn giá/kg và khả năng chống gỉ.

Bảng này có dùng cho ống inox công nghiệp (SCH10, SCH40) không? Không. Ống công nghiệp theo ASTM A312/A778 có độ dày và đường kính chuẩn khác, xưởng có bảng riêng — gọi hotline để được tra giúp.

Liên hệ đặt hàng / báo giá: Hotline 0905 342 026 – Công ty Inox Đạt Phát, 120 Phan Văn Hớn, Quận 12, TP.HCM.

Gửi ý kiến của bạn cho chúng tôi